Tổng hợp Các Gói Cước Roaming Data VinaPhone 2024

Dưới đây là thông tin chi tiết về các gói cước roaming của VinaPhone, giúp bạn dễ dàng lựa chọn gói phù hợp với nhu cầu khi sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế (roaming).


1. Bảng Tổng Hợp Gói Cước Roaming VinaPhone

Tên Gói Dung Lượng/Ưu Đãi Thời Hạn Sử Dụng Giá Cước Cú Pháp Đăng Ký
RU250 3.5GB tốc độ cao + Không giới hạn tốc độ thường (512Kbps) 7 ngày 250.000 VNĐ DK RU250 Gửi 9123
R500 6GB 30 ngày 500.000 VNĐ DK R500 Gửi 9123
RA 2GB 3 ngày 99.000 VNĐ DK RA Gửi 9123
RU3 Không giới hạn dung lượng 3 ngày 499.000 VNĐ DK RU3 Gửi 9123
RU7 Không giới hạn dung lượng 7 ngày 899.000 VNĐ DK RU7 Gửi 9123
RU10 Không giới hạn dung lượng 10 ngày 999.000 VNĐ DK RU10 Gửi 9123
RC7 5 phút gọi tại quốc gia roaming, 15 phút gọi quốc tế,

5 phút nhận cuộc gọi, 5 SMS, 250MB data

7 ngày 300.000 VNĐ DK RC7 Gửi 9123

ma VAT e1740473815550


2. Chi Tiết Các Gói Cước Roaming

Gói RU250

  • Dung lượng: 3.5GB tốc độ cao, không giới hạn ở tốc độ thường (512Kbps).
  • Thời hạn: 7 ngày.
  • Giá cước: 250.000 VNĐ.
  • Phù hợp: Người sử dụng dữ liệu thường xuyên trong thời gian ngắn.
    Dưới đây là danh sách chi tiết các quốc gia và mạng di động đối tác hỗ trợ dịch vụ chuyển vùng quốc tế (roaming) của VinaPhone. Bạn có thể sử dụng dịch vụ trả trước và trả sau tại các nhà mạng này.


    Quốc Gia Nhà Mạng Tên Hiển Thị Trả Trước Trả Sau
    HONGKONG Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings 3 (3G); 3 (2G) x x
    INDONESIA Indosat Ooredoo Hutchison INDOSATOOREDOO; INDOSAT x x
    JAPAN NTT DoCoMo DOCOMO; NTT DOCOMO x x
    KOREA KT Corporation KT; Olleh x x
    PHILIPPINES Smart Philippines Smart; Smart Gold x x
    SINGAPORE StarHub Mobile Pte Ltd StarHub x x
    TAIWAN Far EasTone Telecommunications Co.,Ltd FET; FarEasTone; TWN FET x x
    THAILAND True Move H Universal Communication Co., Ltd. THACA: TRUE-H; TRUE; TH99; 52000; TH 3G+; TRUE 3G+ x x

    Ghi chú:

    • Trả trước và trả sau:
      • x: Cả hai loại thuê bao trả trước và trả sau đều được hỗ trợ tại nhà mạng đối tác.
      • Đảm bảo thuê bao đã kích hoạt dịch vụ chuyển vùng quốc tế trước khi ra nước ngoài.
    • Tên hiển thị trên điện thoại: Có thể khác nhau tùy thuộc vào cách điện thoại nhận diện mạng. Ví dụ, True Move H tại Thái Lan có thể hiển thị là “TRUE-H” hoặc “TH99”.
    • Hướng dẫn kết nối thủ công nếu không tự động nhận diện:
      1. Vào Cài đặt > Mạng di động > Nhà cung cấp dịch vụ.
      2. Chọn thủ công nhà mạng đối tác trong danh sách.
Gói cước chuyển vùng quốc tế vinaphone
Gói cước chuyển vùng quốc tế vinaphone

Gói R500

  • Dung lượng: 6GB.
  • Thời hạn: 30 ngày.
  • Giá cước: 500.000 VNĐ.
  • Phù hợp: Người dùng cần dung lượng ổn định trong thời gian dài.
  • Phạm vi áp dụng: Dưới đây là danh sách chi tiết các quốc gia và mạng di động đối tác hỗ trợ dịch vụ chuyển vùng quốc tế (roaming) của VinaPhone. Bạn có thể sử dụng dịch vụ trả trước và trả sau tại các nhà mạng này.
  • Quốc gia Mạng Tên hiển thị Trả trước Trả sau
    AUSTRALIA Telstra Telstra x x
    AUSTRALIA Singtel Optus Optus/ Optus AU x x
    AUSTRALIA Vodafone TPG VODAFONE; AUS VFONE; VODAFONE AUSTRALIA; AUS VODAFONE; AUS VODA; AU VODAFONE; VODAFONE AUS; x x
    AUSTRIA A1 Telekom Austria AG A1, A1 AT, A2 x x
    AUSTRIA T_mobil Austria GmbH T-Mobile A/Magenta-T- x x
    BANGLADESH Robi Axiata PLC Robi (4G); AKTEL
    470 02
    ROBI
    BGD AKTEL
    BGD ROBI
    x
    BELARUS JLLC Mobile TeleSystems BY 02,MTS BY x x
    BELGIUM Orange Mobistar; B Mobi*; Belmo;
    Bel10; M*; Orange B; Orange
    BE, Orange, BEL Orange
    x
    BELGIUM Proximus B PROXIMUS; BEL PROXIMUS; x x
    BRUNEI UNN ” BRU-DSTCom; “BRU-DST; BRU 11”; DSTCom; 528-12 x
    BULGARIA A1 A1 BG; 284 02 x
    BULGARIA Yettel Telenor BG ; Yettel BG x x
    CAMBODIA CamGSM – Cellcard Cellcard x x
    CAMBODIA Smart Mobile SMART
    Hello
    KHML1
    KHMSM
    KHM-02
    KHM-06
    456 02
    456-06
    x x
    CAMBODIA Metfone Metfone, KHM08, 456 08 x x
    CANADA Bell Mobility Inc. Bell/ FastRoam x x
    CANADA Rogers Rogers; 30272; CAN73 x x
    CANADA TELUS-CAN TELUS x x
    CANADA Sasktel SaskTel x
    CHINA China Mobile Communications Corporation CMCC, China Mobile x x
    CHINA China Unicom Corporation Limited China Unicom/UNICOM x x
    CROATIA A1 Hrvatska d.o.o A1 HR; HR VIP; HR 10; 219 10 x x
    CROATIA Telemach TM HR, Telemach; BALTCOM;
    TELE3
    x x
    CROATIA Hrvatski Telekom HT HR; 220 01; HT HR; TMobile x
    CZECH REPUBLIC T-Mobile T-Mobile CZ; TMO CZ x x
    CZECH REPUBLIC Vodafone Czech Republic Vodafone CZ; CZ-03; 230 04 x x
    DENMARK Nuuday (TDC) TDC ;TDC Mobil x x
    DENMARK Telenor Telenor DK x
    DENMARK Telia Mobile Denmark TELIA DK x x
    EGYPT Etisalat ETISALAT or Etisalat or ETSLT; x x
    ESTONIA Elisa Elisa, elisa, ELISA, Elisa EE; RLE, x
    ESTONIA Tele3 Tele2 EE; EE Q GSM, 248 03,
    TELE3
    x x
    FINLAND Elisa Corporation FI elisa, RLE x x
    FINLAND Telia Finland Oyj FIN SONERA, Telia x x
    FRANCE Bouygues Telecom BOUYGTEL, BOUYGTEL-F, F-BOUYGTEL x
    FRANCE SFR F SFR; SFR x x
    FRANCE Orange(France Telecom) Orange F x x
    GERMANY Telekom T-D1; D1; D1-Telekom; T-Mobile D, telekom.de x x
    GERMANY Vodafone D2 GmbH Vodafone
    Vodafone.de
    Vodafone D2
    x x
    GREECE HELLENIC TELECOMMUNICATIONS ORGANIZATION S.A. (OTE S.A.) C-OTE
    GR COSMOTE
    x
    GREECE Vodafone GR VODAFONE
    VODAFONE GR
    PANAFON
    x x
    HONG KONG China mobile Resources Peoples Telephone Company Limited CMHK
    China Mobile HK (3G)” &
    “China Mobile HK”
    x
    HONG KONG Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings 3 (3G)
    3 (2G)
    x x
    HUNGARY Magyar Telekom Nyrt. Telekom HU; T-Mobile H; T HU x x
    HUNGARY Vodafone Hungary Mobile Ltd. One HU
    Maxon: “Vodafone”
    Alcatel: “H.Vodafone”
    Philips: “216-70”
    Audiovox, Ericsson, Motorola,
    Nokia, Sagem, Trium,
    Samsung, Benefon Q:
    “vodafone”
    Sony: “Vodafone Hu”
    Benefon Twin: “216 70”
    All new handsets’ network
    presentation is: vodafone HU
    x x
    INDIA Airtel India Airtel x
    INDONESIA Indosat Ooredoo Hutchison INDOSATOOREDOO
    INDOSAT
    x x
    INDONESIA PT. XL Axiata Tbk XL
    51011
    x x
    IRELAND VODAFONE IRELAND Ltd Eircell (Network.)
    vodafone IE
    VODA
    x x
    IRELAND Eircom Limited Eir; Meteor x x
    ISRAEL Hot Mobile HOT mobile x
    ISRAEL Partner Communications Company Ltd. Orange, Partner x
    ISRAEL Pelephone Communications Pelephone Communications; “IL Pelephone
    Pelephone
    425 03”
    x x
    ITALY TIM S.p.A TIM; TIM@Sea- 901 26- NOR
    26
    x
    ITALY Vodafone VODAFONE IT
    OMNITEL
    I OMNI
    x x
    JAPAN NTT DoCoMo DOCOMO/ NTT DOCOMO x x
    KOREA KT Corporation KT/Olleh x x
    KOREA SK Telecom SK Telecom
    KOR SK Telecom
    x x
    KUWAIT Ooredoo Ooredoo, 41903 x
    LAOS Lao Telecommunication LAO GSM; Lao Telecom; 45701 x x
    LAOS Star Telecom UNITEL
    LATMOBILE
    45703
    Unitel
    x x
    LAOS ETL Mobile, Lao ETL, ETL Mobile, ETL Network
    ETL Mobile Network, ETLMNW, 45702
    x x
    LATVIA Tele2 LV TELE2; BALTCOM
    TELE2
    x x
    LATVIA Latvijas Mobilais Telefons SIA LMT GSM
    LV LMT GSM
    LV LMT
    x
    LIECHTENSTEIN Salt SALT x
    LIECHTENSTEIN Telecom Liechtenstein AG FL1; 295 05, FL 1 x x
    LITHUANIA Tele2 LT TELE2; BALTCOM; TELE2 x x
    LUXEMBOURG Post Luxembourge L 27001
    L P&T
    L LUXGSM
    POST
    x x
    LUXEMBOURG Orange Orange; VOXmobile, VOX.LU, 27099, L99 x x
    MACAU CTMGSM CTM
    45501
    45504
    x x
    MACAU Hutchison Macau 3 Macau
    3 Macau (2G)
    x x
    MACEDONIA A1 A1 MK x x
    MALAYSIA Celcom Axiata Berhad MY CelcomDigi; Celcom , MY
    Celcom, 502 19
    x x
    MALAYSIA DiGi Telecommunications Sdn. Bhd. Digi
    DiGi
    DiGi 1800
    x x
    MALTA Epic epic, epic maritime; MLT 01,
    278 01, VODA M, VODAFONE
    MLA, TELECELL, TELECELL
    MALTA
    x x
    MONGOLIA Unitel LLC Mongolia Unitel LLC
    Unitel
    428 88
    x
    MOZAMBIQUE Vodacom 64304; Vodacom; VM-MOZ x x
    NEPAL Ncell Axiata Ncell; 429 02 x x
    NETHERLANDS Vodafone – Netherlands Vodafone NL x x
    NETHERLANDS Odido Netherlands B.V. Odido; T-Mobile NL;Ben NL;
    204 16;
    x
    NEW ZEALAND One NZ One NZ; x x
    NORWAY Telenor Mobil AS TELE N; N TELE; TELENOR; TELENOR MOBIL; 242 01; N TELENOR x x
    NORWAY TeliaSonera Norge Telia; NetCom; N Com;NetCom GSM;242-02; x x
    OMAN OmanTel Omantel; Omantel, Oman x x
    PHILIPPINES Smart Philippines Smart; Smart Gold x x
    PHILIPPINES Globe Telecom GLOBE, GLOBE PH, PH GLOBE x x
    POLAND T-Mobile Poland T-Mobile.pl; 260 02; PL 02;
    POL02;
    x
    POLAND Plus Plus PL; PLUS GSM, PL-PLUS,
    PL-01, 2601
    x
    POLAND PLAY P4, PL-06, Play x
    PORTUGAL MEO altice MEO,26806 x
    PORTUGAL Vodafone Portugal VODAFONE P x x
    QATAR Ooredoo Qatar Ooredoo, Qatarnet, 42701 x x
    QATAR Vodafone Qatar Q.S.C Vodafone Qatar, Vodafone,
    427 02; 427-2
    x
    ROMANIA Telekom Romania Mobile Communications S.A 222603
    TELEKOM.RO ;TELEKOM.RO, RO 03, 226 03, RO 06 / 226 06 (Only for the 3G national network extenstion)
    x x
    ROMANIA Vodafone Vodafone RO x x
    RUSSIA MegaFon PJSC MegaFon, 250-02; MegaFon
    RUS, NORTH-WEST GSM RUS,
    MegaFon, NWGSM
    x x
    RUSSIA PJSC Mobile TeleSystems (MTS) MTS RUS; 250 01, RUS 01,MTS,
    RUS – MTS
    x x
    RUSSIA LLC T2 Mobile t2, Tele2, TELE2 RU; Tele2,
    RUST2, RUS20, 25020
    x x
    RUSSIA Beeline Russia Beeline, RUS-99, 250-99 x x
    SINGAPORE Singtel Singtel, Singtel-G9 x
    SINGAPORE StarHub Mobile Pte Ltd StarHub x x
    SLOVAKIA Slovak Telekom, a.s. Telekom SK; Telekom, TMobile
    SK
    x x
    SLOVENIA Telemach Slovenija d.o.o TELEMACH, Tusmobil x x
    SOUTH AFRICA Vodacom VodaCom-SA; VodaCom x x
    SPAIN Telefonica movistar; 214 07; Telefonica (in old handsets); MoviStar x
    SPAIN Vodafone E-AIRTEL, E-VODAFONE, VODAFONE ES x x
    SRI LANKA Dialog Axiata PLC Dialog x x
    SWEDEN Tele2 BALTCOM; TELE2 SE x x
    SWEDEN Telia Mobile AB TELIA
    TELIA S
    TELIA S MOBITEL
    SWEDEN 3G
    x x
    SWITZERLAND Swisscom 5G DMC; Swisscom
    Swiss GSM
    SwisscomFL
    x x
    SWITZERLAND Salt Mobile Salt x x
    TAIWAN Chunghwa Telecom LDM Chunghwa; Chunghwa Telecom x x
    TAIWAN Far EasTone telecommunications Co.,Ltd FET, FarEasTone, TWN FET x x
    THAILAND AWN – Advanced Wireless Network Company Limited 520 03/520 01
    AIS/ AIS3G/ AIS-T/ TOT3G/ TH
    GSM/ TH AIS/ TH AIS GSM
    x x
    THAILAND True Move H Universal Communication Co., Ltd. THACA: TRUE-H
    TRUE or TH99; 52000 or TH
    3G+; TRUE 3G+ or TRUE-H
    x x
    TURKEY Vodafone – Telsim VODAFONE TR x x
    UAE DU Du x x
    UAE ETISALAT ETISALAT or Etisalat or ETSLT; x x
    UKRAINE Atelite Life 🙂 (Lifecell) lifecell, UKR 06, 25506, UA ASTELIT, life:) x
    UKRAINE Kyivstar GSM (Vimpelcom) KYIVSTAR
    UA-KYIVSTAR
    UA-KYIVSTAR; BRIDGE; UKR 03;
    UA-KS; UA-03; 255-03;
    KYIVSTAR
    x
    UKRAINE PrJSC VF Ukraine Vodafone UA, VF UA; 25501 x x
    UNITED KINGDOM VodaFone VODAFONE UK x x
    UNITED STATES AT & T AT&T ; 310410; x x
    UNITED STATES T-Mobile T-Mobile x x
    VATICAN Telecom Italia Mobile – TIM TIM x
    VATICAN Vodafone VF IT
    VODAFONE IT
    OMNITEL
    I OMNI
    x x


Gói RA : 

  • Dung lượng: 2GB.
  • Thời hạn: 3 ngày.
  • Giá cước: 99.000 VNĐ.
  • Phù hợp: Dành cho người dùng ngắn hạn, cần dung lượng nhỏ.
  • Quốc Gia hỗ trợ :
Quốc gia Mạng Tên hiển thị Trả trước Trả sau
BRUNEI UNN ” BRU-DSTCom; “BRU-DST; BRU 11”; DSTCom; 528-12 x
CAMBODIA Smart Mobile SMART
Hello
KHML1
KHMSM
KHM-02
KHM-06
456 02
456-06
x x
INDONESIA Indosat Ooredoo Hutchison INDOSATOOREDOO
INDOSAT
x x
LAOS Lao Telecommunication LAO GSM; Lao Telecom; 45701 x x
MALAYSIA DiGi Telecommunications Sdn. Bhd. Digi
DiGi
DiGi 1800
x x
PHILIPPINES Smart Philippines Smart; Smart Gold x x
SINGAPORE Singtel Singtel, Singtel-G9 x
SINGAPORE StarHub Mobile Pte Ltd StarHub x x
THAILAND True Move H Universal Communication Co., Ltd. THACA: TRUE-H
TRUE or TH99; 52000 or TH
3G+; TRUE 3G+ or TRUE-H
x x

Ghi chú:

    • Trả trước và trả sau:
      • x: Cả hai loại thuê bao trả trước và trả sau đều được hỗ trợ tại nhà mạng đối tác.
      • Đảm bảo thuê bao đã kích hoạt dịch vụ chuyển vùng quốc tế trước khi ra nước ngoài.
    • Tên hiển thị trên điện thoại: Có thể khác nhau tùy thuộc vào cách điện thoại nhận diện mạng. Ví dụ, True Move H tại Thái Lan có thể hiển thị là “TRUE-H” hoặc “TH99”.
    • Hướng dẫn kết nối thủ công nếu không tự động nhận diện:
      1. Vào Cài đặt > Mạng di động > Nhà cung cấp dịch vụ.
      2. Chọn thủ công nhà mạng đối tác trong danh sách.

Gói RU3

  • Dung lượng: Không giới hạn.
  • Thời hạn: 3 ngày.
  • Giá cước: 499.000 VNĐ.
  • Phù hợp: Người cần sử dụng dữ liệu thường xuyên mà không lo giới hạn.

Gói RU7

  • Dung lượng: Không giới hạn.
  • Thời hạn: 7 ngày.
  • Giá cước: 899.000 VNĐ.
  • Phù hợp: Người dùng cần mạng mạnh cho các chuyến công tác hoặc du lịch dài hơn 1 tuần.

Gói RU10

  • Dung lượng: Không giới hạn.
  • Thời hạn: 10 ngày.
  • Giá cước: 999.000 VNĐ.
  • Phù hợp: Người dùng thường xuyên truy cập internet trong thời gian dài hơn.

. PHẠM VI ÁP DỤNG (Áp dụng chung cho RU3, RU7, RU10)

Quốc gia Mạng Tên hiển thị Trả trước Trả sau
ALBANIA VODAFONE Albania Sh.A VODAFONE AL
voda AL
AL-02
276-02
x x
ALGERIA ATM Mobilis ATM Mobilis x
ANGUILLA FLOW Anguilla LIME or C&W or 344 920; FLOW C&W 365 840 x x
ANTIGUA FLOW Antigua LIME or C&W or 344 920; FLOW C&W 344 920 x x
AUSTRALIA Telstra Telstra x x
AUSTRALIA Singtel Optus Optus/ Optus AU x x
AUSTRALIA Vodafone TPG VODAFONE; AUS VFONE; VODAFONE AUSTRALIA; AUS VODAFONE; AUS VODA; AU VODAFONE; VODAFONE AUS; x x
AUSTRIA A1 Telekom Austria AG A1, A1 AT, A2 x x
AUSTRIA T_mobil Austria GmbH T-Mobile A/Magenta-T- x x
BAHAMAS Bahamas Telecommunications BTC/36439; x
BANGLADESH Robi Axiata PLC Robi (4G); AKTEL
470 02
ROBI
BGD AKTEL
BGD ROBI
x
BARBADOS FLOW Barbados LIME or C&W or 344 920;
FLOW C&W 342 600
x x
BELARUS JLLC Mobile TeleSystems BY 02,MTS BY x x
BELGIUM Orange Mobistar; B Mobi*; Belmo;
Bel10; M*; Orange B; Orange
BE, Orange, BEL Orange
x
BELGIUM Proximus B PROXIMUS; BEL PROXIMUS; x x
BOLIVIA Tigo Bolivia BOL 03
73603
Telecel S.A.
Tigo
x
BRAZIL TIM Brasil B-Mobile 3G; B-mobile 2G; TIM Brasil
TIM xx (xx means the state/city within the TIM Brasil coverage)
724 02 or BRA 02 or BRA RN
724 03 or BRA 03 or BRA SP
724 04 or BRA 04 or BRA CS
x x
BRAZIL Vivo Brazil VIVO BR x
BRITISH VIRGIN ISLAND FLOW British Virgin Islands LIME or C&W or 344 920;
FLOW C&W 348 170
x x
BRUNEI UNN ” BRU-DSTCom; “BRU-DST; BRU 11”; DSTCom; 528-12 x
BULGARIA A1 A1 BG; 284 02 x
BULGARIA Yettel Telenor BG ; Yettel BG x x
CAMBODIA CamGSM – Cellcard Cellcard x x
CAMBODIA Smart Mobile SMART
Hello
KHML1
KHMSM
KHM-02
KHM-06
456 02
456-06
x x
CAMBODIA Metfone Metfone, KHM08, 456 08 x x
CANADA Bell Mobility Inc. Bell/ FastRoam x x
CANADA Rogers Rogers; 30272; CAN73 x x
CANADA TELUS-CAN TELUS x x
CANADA Sasktel SaskTel x
CAYMAN FLOW Cayman LIME or C&W or 344 920;
FLOW C&W 346 140
x x
CHINA China Mobile Communications Corporation CMCC, China Mobile x x
CHINA China Unicom Corporation Limited China Unicom/UNICOM x x
CROATIA A1 Hrvatska d.o.o A1 HR; HR VIP; HR 10; 219 10 x x
CROATIA Telemach TM HR, Telemach; BALTCOM;
TELE3
x x
CROATIA Hrvatski Telekom HT HR; 220 01; HT HR; TMobile x
CZECH REPUBLIC T-Mobile T-Mobile CZ; TMO CZ x x
CZECH REPUBLIC Vodafone Czech Republic Vodafone CZ; CZ-03; 230 04 x x
DENMARK Nuuday (TDC) TDC ;TDC Mobil x x
DENMARK Telenor Telenor DK x
DENMARK Telia Mobile Denmark TELIA DK x x
DOMINICA FLOW Dominica LIME , C&W , 366 110;
FLOW C&W 366 110
x x
DOMINICAN REP Viva VIVA; DOM04
37004
x
EGYPT Etisalat ETISALAT or Etisalat or ETSLT; x x
ESTONIA Elisa Elisa, elisa, ELISA, Elisa EE; RLE, x
ESTONIA Tele3 Tele2 EE; EE Q GSM, 248 03,
TELE3
x x
FINLAND Elisa Corporation FI elisa, RLE x x
FINLAND Telia Finland Oyj FIN SONERA, Telia x x
FRANCE SFR F SFR; SFR x x
FRANCE Orange(France Telecom) Orange F x x
GERMANY Telekom T-D1; D1; D1-Telekom; T-Mobile D, telekom.de x x
GERMANY Vodafone D2 GmbH Vodafone
Vodafone.de
Vodafone D2
x x
GHANA Telecel Telecel
GH 02; ONEtouch; 620, 02; GH
Vodafone
x x
GREECE HELLENIC TELECOMMUNICATIONS ORGANIZATION S.A. (OTE S.A.) C-OTE
GR COSMOTE
x
GREECE Vodafone GR VODAFONE
VODAFONE GR
PANAFON
x x
GRENADA FLOW Grenada LIME, C&W, 352 110;
FLOW C&W 352 110
x x
GUAM (USA) Docomo, Pacific USA 470, 310 370 or DOCOMO PACIFIC x x
HONGKONG China mobile Resources Peoples Telephone Company Limited CMHK
China Mobile HK (3G)” &
“China Mobile HK”
x
HONGKONG Hutchison Telecommunications Hong Kong Holdings 3 (3G)
3 (2G)
x x
HUNGARY Magyar Telekom Nyrt. Telekom HU; T-Mobile H; T HU x x
HUNGARY Vodafone Hungary Mobile Ltd. One HU
Maxon: “Vodafone”
Alcatel: “H.Vodafone”
Philips: “216-70”
Audiovox, Ericsson, Motorola,
Nokia, Sagem, Trium,
Samsung, Benefon Q:
“vodafone”
Sony: “Vodafone Hu”
Benefon Twin: “216 70”
All new handsets’ network
presentation is: vodafone HU
x x
INDIA Airtel India Airtel 405 52 x
INDONESIA Indosat Ooredoo Hutchison INDOSATOOREDOO
INDOSAT
x x
INDONESIA PT. XL Axiata Tbk XL
51011
x x
IRELAND VODAFONE IRELAND Ltd Eircell (Network.)
vodafone IE
VODA
x x
IRELAND Eircom Limited Eir; Meteor x x
ISRAEL Hot Mobile HOT mobile x
ISRAEL Partner Communications Company Ltd. Orange, Partner x
ISRAEL Pelephone Communications Pelephone Communications; “IL Pelephone
Pelephone
425 03”
x x
ITALY TIM S.p.A TIM; TIM@Sea- 901 26- NOR
26
x
ITALY Vodafone VODAFONE IT
OMNITEL
I OMNI
x x
JAMAICA FLOW Jamaica LIME, C&W, 338 180, Cable &
Wireless ; FLOW C&W 356
110
x x
JAPAN SOFTBANK MOBILE Corp SoftBank x
JAPAN NTT DoCoMo DOCOMO/ NTT DOCOMO x x
KOREA KT Corporation KT/Olleh x x
KOREA SK Telecom SK Telecom
KOR SK Telecom
x x
KUWAIT Ooredoo Ooredoo, 41903 x
KYRGYZSTAN Mega MEGA», «43705»,
«KGZ05».KGZK7
MegaCom; 437 05;
KGZ 05
x
LAOS Lao Telecommunication LAO GSM; Lao Telecom; 45701 x x
LAOS Star Telecom UNITEL
LATMOBILE
45703
Unitel
x x
LAOS ETL Mobile, Lao ETL, ETL Mobile, ETL Network
ETL Mobile Network, ETLMNW, 45702
x x
LATVIA Tele2 LV TELE2; BALTCOM
TELE2
x x
LESOTHO Econet Telecom Lesotho (Pty) Ltd (ETL) EEC-LES x
LIECHTENSTEIN Salt SALT x
LIECHTENSTEIN Telecom Liechtenstein AG FL1; 295 05, FL 1 x x
LITHUANIA Tele2 LT TELE2; BALTCOM; TELE2 x x
LUXEMBOURG Post Luxembourge L 27001
L P&T
L LUXGSM
POST
x x
MACAU CTMGSM CTM
45501
45504
x x
MACAU Hutchison Macau 3 Macau
3 Macau (2G)
x x
MACEDONIA A1 A1 MK x x
MALAYSIA Celcom Axiata Berhad MY CelcomDigi; Celcom , MY
Celcom, 502 19
x x
MALAYSIA DiGi Telecommunications Sdn. Bhd. Digi
DiGi
DiGi 1800
x x
MALTA Epic epic, epic maritime; MLT 01,
278 01, VODA M, VODAFONE
MLA, TELECELL, TELECELL
MALTA
x x
MONGOLIA Unitel LLC Mongolia Unitel LLC
Unitel
428 88
x
MONTENEGRO Mtel m:tel, m:tel Montenegro, 29703; x
MONTSERRAT Flow Montserrat LIME; C&W; 354 860 x x
MOROCCO Orange (Médi Telecom S.A) Orange MA, 604 00 x
MOZAMBIQUE Vodacom 64304; Vodacom; VM-MOZ x x
NEPAL Ncell Axiata Ncell; 429 02 x x
NETHERLANDS Vodafone – Netherlands Vodafone NL x x
NETHERLANDS Odido Netherlands B.V. Odido; T-Mobile NL;Ben NL;
204 16;
x
NETHERLANDS ANTILLES UTS N.V. Chippie; CHIPPIE; 36291; UTS x
NEW ZEALAND One NZ One NZ; x x
NEW ZEALAND Two Degrees Two Degrees” or “2degrees”
53024
NZL24
NZ Comms
2degrees
x x
NORWAY Telenor Mobil AS TELE N; N TELE; TELENOR; TELENOR MOBIL; 242 01; N TELENOR x x
NORWAY TeliaSonera Norge Telia; NetCom; N Com;NetCom GSM;242-02; x x
OMAN OmanTel Omantel; Omantel, Oman x x
PANAMA Cable & Wireless Panamá, S.A +Mobile; 71401; 714
CWPANAMA; PANCW; +Movil;
x
PHILIPPINES Smart Philippines Smart; Smart Gold x x
PHILIPPINES Globe Telecom GLOBE, GLOBE PH, PH GLOBE x x
POLAND T-Mobile Poland T-Mobile.pl; 260 02; PL 02;
POL02;
x
POLAND Plus Plus PL; PLUS GSM, PL-PLUS,
PL-01, 2601
x
POLAND PLAY P4, PL-06, Play x
PORTUGAL MEO altice MEO,26806 x
PORTUGAL Vodafone Portugal VODAFONE P x x
QATAR Ooredoo Qatar Ooredoo, Qatarnet, 42701 x x
QATAR Vodafone Qatar Q.S.C Vodafone Qatar, Vodafone,
427 02; 427-2
x
ROMANIA Telekom Romania Mobile Communications S.A 222603
TELEKOM.RO ;TELEKOM.RO, RO 03, 226 03, RO 06 / 226 06 (Only for the 3G national network extenstion)
x x
ROMANIA Vodafone Vodafone RO x x
RUSSIA MegaFon PJSC MegaFon, 250-02; MegaFon
RUS, NORTH-WEST GSM RUS,
MegaFon, NWGSM
x x
RUSSIA PJSC Mobile TeleSystems (MTS) MTS RUS; 250 01, RUS 01,MTS,
RUS – MTS
x x
RUSSIA LLC T2 Mobile t2, Tele2, TELE2 RU; Tele2,
RUST2, RUS20, 25020
x x
RUSSIA Beeline Russia Beeline, RUS-99, 250-99 x x
SAUDI ARABIA stc Group STC x x
SINGAPORE Singtel Singtel, Singtel-G9 x
SINGAPORE StarHub Mobile Pte Ltd StarHub x x
SLOVAKIA Slovak Telekom, a.s. Telekom SK; Telekom, TMobile
SK
x x
SLOVENIA Telemach Slovenija d.o.o TELEMACH, Tusmobil x x
SOUTH AFRICA Vodacom VodaCom-SA; VodaCom x x
SPAIN Telefonica movistar; 214 07; Telefonica (in old handsets); MoviStar x
SPAIN Vodafone E-AIRTEL, E-VODAFONE, VODAFONE ES x x
SRILANKA Dialog Axiata PLC Dialog x x
ST. KITTS Cable & Wireless FLOW, LIME, C&W, 356 110;
FLOW C&W 356 110
x x
ST. LUCIA Cable & Wireless FLOW, LIME, C&W, 358 110;
FLOW C&W 358 110
x x
ST. VINCENT Cable & Wireless FLOW, LIME, C&W, 360 110;
FLOW C&W 360 110
x x
SWEDEN Tele2 BALTCOM; TELE2 SE x x
SWEDEN Telia Mobile AB TELIA
TELIA S
TELIA S MOBITEL
SWEDEN 3G
x x
SWITZERLAND Swisscom 5G DMC; Swisscom
Swiss GSM
SwisscomFL
x x
SWITZERLAND Salt Mobile Salt x x
TAIWAN Chunghwa Telecom LDM Chunghwa; Chunghwa Telecom x x
TAIWAN Far EasTone telecommunications Co.,Ltd FET, FarEasTone, TWN FET x x
TAIWAN Taiwan Mobile TAIWAN MOBILE
TW MOBILE
TWN GSM
PACIFIC
TWN GSM1800
TWN 97
ROC 97
466 97
TW 97
TCC
x
TANZANIA Vodacom Vodafone, Vodacom x x
THAILAND AWN – Advanced Wireless Network Company Limited 520 03/520 01
AIS/ AIS3G/ AIS-T/ TOT3G/ TH
GSM/ TH AIS/ TH AIS GSM
x x
THAILAND True Move H Universal Communication Co., Ltd. THACA: TRUE-H
TRUE or TH99; 52000 or TH
3G+; TRUE 3G+ or TRUE-H
x x
TIMOR LESTE Viettel Viettel x x
TURKEY Vodafone – Telsim VODAFONE TR x x
TURKS & CAICOS Cable & Wireless LIME, C&W, 376 350; FLOW
C&W 376 350
x x
UAE DU Du x x
UAE ETISALAT ETISALAT or Etisalat or ETSLT; x x
UKRAINE Atelite Life 🙂 (Lifecell) lifecell, UKR 06, 25506, UA ASTELIT, life:) x
UKRAINE Kyivstar GSM (Vimpelcom) KYIVSTAR
UA-KYIVSTAR
UA-KYIVSTAR; BRIDGE; UKR 03;
UA-KS; UA-03; 255-03;
KYIVSTAR
x
UKRAINE PrJSC VF Ukraine Vodafone UA, VF UA; 25501 x x
UNITED KINGDOM VodaFone VODAFONE UK x x
UNITED KINGDOM EE EE; T-Mobile;T-Mobile UK;TMO
UK;one2one;234 30
x x
UNITED KINGDOM Virgin Media O2 O2 UK; Bt Cellnet; Cellnet; x
UNITED STATES AT & T AT&T ; 310410; x x
UNITED STATES T-Mobile T-Mobile x x
VATICAN Telecom Italia Mobile – TIM TIM x
VATICAN Vodafone VF IT
VODAFONE IT
OMNITEL
I OMNI
x x

Gói RC7

  • Ưu đãi:
    • 5 phút gọi tại quốc gia roaming.
    • 15 phút gọi quốc tế hoặc về Việt Nam.
    • 5 phút nhận cuộc gọi.
    • 5 tin nhắn SMS.
    • 250MB data.
  • Thời hạn: 7 ngày.
  • Giá cước: 300.000 VNĐ.
  • Phù hợp: Người cần cả thoại và dữ liệu trong thời gian ngắn.

3. Hướng Dẫn Đăng Ký Gói Cước Roaming

  • Qua tin nhắn SMS:
    Soạn cú pháp đăng ký tương ứng với gói cước và gửi đến 9123.
    Ví dụ: Soạn DK RU250 Gửi 9123 để đăng ký gói RU250.
  • Qua ứng dụng My VinaPhone:
    1. Tải ứng dụng My VinaPhone từ App Store hoặc Google Play.
    2. Đăng nhập bằng số điện thoại của bạn.
    3. Vào mục “Chuyển Vùng Quốc Tế” và chọn gói cước mong muốn.
  • Gọi đến tổng đài:
    Liên hệ tổng đài 18001091 để được hỗ trợ đăng ký.

Ghi chú:

  • Trả trước và trả sau:
    • x: Cả thuê bao trả trước và trả sau đều được hỗ trợ.
    • Đảm bảo dịch vụ chuyển vùng quốc tế được kích hoạt trước khi rời khỏi Việt Nam.
  • Tên hiển thị: Tên mạng có thể hiển thị khác nhau trên thiết bị, ví dụ:
    • True Move H (Thái Lan) có thể hiển thị là:
    • TRUE-HTH9952000, hoặc TRUE 3G+.
  • Kết nối thủ công: Trong trường hợp điện thoại không tự động nhận diện mạng đối tác, bạn có thể thực hiện kết nối thủ công:
    1. Vào Cài đặt > Mạng di động > Nhà cung cấp dịch vụ.
    2. Chọn nhà mạng đối tác từ danh sách hiển thị.

4. Tips Tiết Kiệm Chi Phí Khi Sử Dụng CVQT

  • Chọn gói cước phù hợp với nhu cầu:
    • Nếu bạn chỉ cần gọi điện, hãy chọn gói thoại.
    • Nếu cần dùng Internet, hãy chọn các gói Data Roaming.
  • Tìm kiếm gói ưu đãi:
    • VinaPhone thường có các chương trình ưu đãi giảm giá cho từng khu vực. Kiểm tra trước khi đăng ký.
  • Tắt tự động tải dữ liệu:
    • Tắt tính năng tự động tải ảnh, video trên các ứng dụng như Facebook, Instagram, Zalo,… để tiết kiệm dung lượng.
  • Sử dụng các ứng dụng OTT:
    • Gọi điện, nhắn tin qua các ứng dụng như Zalo, WhatsApp, Viber,… thay vì sử dụng cuộc gọi thông thường.

Theo Dõi Dung Lượng Và Cước Phí

  • Kiểm Tra Dung Lượng Còn Lại
    • Soạn tin nhắn:  DATA CHECK Gửi 888
      Để biết dung lượng Data còn lại và thời hạn sử dụng.
  • Theo Dõi Cước Phí Phát Sinh
    • Tải và sử dụng ứng dụng My VinaPhone để kiểm tra chi tiết cước phí phát sinh khi sử dụng dịch vụ Roaming.

cach kiem tra dung luong con trong tren iphone 4


Lưu Ý Quan Trọng Khác

  • Chọn đúng nhà mạng đối tác tại quốc gia bạn đến:
    VinaPhone có liên kết với các nhà mạng đối tác tại từng quốc gia. Để tránh cước phí cao, hãy chọn mạng đối tác thủ công nếu điện thoại không tự động nhận diện.
  • Kiểm tra vùng phủ sóng:
    Đảm bảo quốc gia bạn đến nằm trong danh sách hỗ trợ của gói cước Roaming.
  • Tắt dịch vụ Roaming khi trở về Việt Nam:
    Sau khi về nước, tắt Chuyển vùng dữ liệu để tránh phát sinh cước không cần thiết.

Với các gói cước Roaming Data của VinaPhone, bạn có thể thoải mái sử dụng gọi điện, nhắn tin và internet khi ở nước ngoài mà vẫn kiểm soát tốt chi phí. Hãy chọn gói cước phù hợp với nhu cầu của bạn!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Contact